Dendrobates sylvaticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oophaga sylvatica
Dendrobates sylvaticus PLoS.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Oophaga
Loài (species) O. sylvatica
Danh pháp hai phần
Oophaga sylvatica
(Funkhouser, 1956)[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Dendrobates histrionicus sylvaticus Funkhouser, 1956

Dendrobates sylvaticus Funkhouser, 1956

Dendrobates sylvaticus (tên bản địa: Diablito) là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Loài này có ở ColombiaEcuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Coloma, L.A., Ron, S., Grant, T. & Lötters, S. (2004). Oophaga sylvatica. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ Oophaga sylvatica (Funkhouser, 1956) (TSN 774037) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Oophaga sylvatica tại Wikimedia Commons