Dendrobium moniliforme

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sekikoku
Flower-center130851.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Dendrobieae
Phân tông (subtribus) Dendrobiinae
Chi (genus) Dendrobium
Loài (species) D. moniliforme
Danh pháp hai phần
Dendrobium moniliforme
(L.) Sw.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Epidendrum moniliforme L. (basionym)
  • Epidendrum monile Thunb.
  • Limodorum monile (Thunb.) Thunb.
  • Callista moniliformis (L.) Kuntze
  • Dendrobium monile Kraenzl.
  • Epidendrum moniliferum Panz.
  • Onychium japonicum Blume
  • Dendrobium japonicum (Blume) Lindl.
  • Ormostema albiflora Raf.
  • Dendrobium castum Bateman ex Rchb.f.
  • Callista japonica (Blume) Kuntze
  • Callista stricklandiana (Rchb.f.) Kuntze
  • Dendrobium heishanense Hayata
  • Dendrobium taiwanianum S.S.Ying

Dendrobium moniliforme, hay Lan Sekikoku, là một loài lan trong chi Lan hoàng thảo.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dendrobium moniliforme tại Wikimedia Commons