Dendrocerotaceae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dendrocerotaceae
Dendroceros.jpg
Dendroceros sp.
growing on the bark of a tree
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Anthocerotophyta
Lớp (class) Anthocerotopsida
Bộ (ordo) Dendrocerotales
Hässel[1] emend. Duff et al.[2]
Họ (familia) Dendrocerotaceae
(Milde[3]) Hässel[1] emend Duff et al.[2]
Phân cấp

Dendrocerotaceae là họ Rêu sừng duy nhất trong bộ Dendrocerotales.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hässel de Menéndez, Gabriela G. (1988). “A proposal for a new classification of the genera within the Anthocerotophyta”. Journal of the Hattori Botanical Laboratory 64: 71–86. 
  2. ^ a ă â Duff, R. Joel; Villarreal, Juan Carlos; Cargill, D. Christine; Renzaglia, Karen S. (2007). “Progress and challenges toward a phylogeny and classification of the hornworts”. The Bryologist 110 (2): 214–243. doi:10.1639/0007-2745(2007)110[214:PACTDA]2.0.CO;2. 
  3. ^ Milde, J. (1859). “Über das Genus Notothylas Sullivant”. Botanische Zeitung 17 (6): 49–55. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]