Dendrochilum anfractum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dendrochilum anfractum
Dendrochilum anfractum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Coelogyneae
Phân tông (subtribus) Coelogyninae
Chi (genus) Dendrochilum
Loài (species) D. anfractum
Danh pháp hai phần
Dendrochilum anfractum
(Ames) Pfitzer
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acoridium anfractum Ames (Basionym)
  • Pseudacoridium anfractum (Ames) Szlach. & Marg.

Dendrochilum anfractum là một loài phong lan, tiếng Anh thường gọi là Bent Dendrochilum, đặc hữu của Philippines.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]