Dendrophorbium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dendrophorbium
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Dendrophorbium
(Cuatrec.) C.Jeffrey

Dendrophorbium là một chi thực vật có hoa trong họ Cúc (Asteraceae).[1]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Dendrophorbium gồm các loài đặc trưng:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Dendrophorbium. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2013. 

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Forzza, R. C. & et al. 2010. 2010 Lista de espécies Flora do Brasil. http://floradobrasil.jbrj.gov.br/2010/.
  2. Idárraga-Piedrahita, A., R. D. C. Ortiz, R. Callejas Posada & M. Merello. 2011. Flora de Antioquia. Catálogo de las Plantas Vasculares, vol. 2. Listado de las Plantas Vasculares del Departamento de Antioquia. pp. 1–939.
  3. Luteyn, J. L. 1999. Páramos, a checklist of plant diversity, geographical distribution, and botanical literature. Mem. New York Bot. Gard. 84: viii–xv, 1–278.
  4. Pruski, J. F. 1996. Pseudogynoxys lobata (Compositae: Senecioneae), a new species from Bolivia and Brazil. Syst. Bot. 21(1): 101–105.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]