Desmodema polystictum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Desmodema polystictum
Dealfish.jpg
Desmodema ploystictum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Liên lớp (superclass) Osteichthyes
Lớp (class) Actinopterygii
Phân lớp (subclass) Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass) Teleostei
Liên bộ (superordo) Lampridiomorpha
Bộ (ordo) Lampriformes
Họ (familia) Trachipteridae
Chi (genus) Desmodema
Loài (species) D. polystictum
Danh pháp hai phần
Desmodema polystictum
(Ogilby, 1898)
Danh pháp đồng nghĩa

Trachipterus misakiensis Tanaka, 1908
Trachipterus polystictus (Ogilby, 1898)
Trachipterus woodi Smith, 1953

Trachypterus jacksoniensis polystictus Ogilby, 1898

Desmodema polystictum là một loài cá trong họ Trachipteridae. Nó được tìm thấy gần New Zealand, Tây Bắc Đại Tây Dương, và Nam Phi.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bailly, N. “Desmodema polystictum (Ogilby, 1898)”. World Register of Marine Species. FishBase. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]