Desmostachya bipinnata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Desmostachya bipinnata
Impera cylind 071122-1339 stgd.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Desmostachya
Loài (species) D. bipinnata
Danh pháp hai phần
Desmostachya bipinnata
(L.) Stapf[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2][3][4]

Desmostachya bipinnata là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (L.) Stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1900.[5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  Desmostachya bipinnata was published in W. T. Thiselton-Dyer's Flora Capensis; being a systematic description of the plants of the Cape Colony, Caffraria, & port Natal. London 7(4): 632. 1900 “Plant Name Details for Desmostachya bipinnata. IPNI. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2011. 
  2. ^  GRIN (31 tháng 8 năm 2000). Desmostachya bipinnata information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^  Uniola bipinnata, the basionym for D. bipinnata, was originally described and published in Species Plantarum ed. 2, 1:104. 1762 GRIN (31 tháng 8 năm 2000). Uniola bipinnata information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2011. 
  4. ^ Desmostachya bipinnata. Flora of Pakistan. eFloras. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2011. 
  5. ^ The Plant List (2010). Desmostachya bipinnata. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]