Deuterophlebia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Deuterophlebia | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Species | ||||||||||||||||
|
Some 12–15 |
Deuterophlebia là một chi duy nhất trong họ Deuterophlebiidae. Con trưởng thành có cánh hình quạt, rộng và con đực có ănten cực dài giúp chúng giao tranh trên các vùng nước chảy và chờ giao phối với con cái.[2]
Theo một cách phân loại người ta đã xếp họ này vào cận bộ của nó Deuterophlebiomorpha, nhưng chưa được chấp nhận rộng rãi.[3].
Tham khảo [sửa]
- ^ Deuterophlebia (TSN 121287) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- ^ Alexandr P. Rasnitsyn, Haichun Zhang & Bo Wang (2006). “Bizarre fossil insects: web-spinning sawflies of the genus Ferganolyda (Vespida, Pamphilioidea) from the Middle Jurassic of Daohugou, Inner Mongolia, China” (PDF). Palaeontology 49 (4): 907–916. doi:10.1111/j.1475-4983.2006.00574.x.
- ^ Walter Hackman & Rauno Väisänen (1982). “Different classification systems in the Diptera” (PDF). Annales Zoologici Fennici 19: 209–219.
Đọc thêm [sửa]
- G. W. Courtney (1990). “Revision of Nearctic mountain midges (Diptera: Deuterophlebiidae)”. Journal of Natural History 24: 81–118. doi:10.1516/J485-4838-R147-4784.
- G. W. Courtney (1994). “Revision of Palaearctic mountain midges (Diptera: Deuterophlebiidae), with phylogenetic and biogeographic analyses of world species”. Systematic Entomology 19: 1–24. doi:10.1111/j.1365-3113.1994.tb00576.x.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Deuterophlebia |