Dewoitine D.371

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dewoitine 371
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Dewoitine
Chuyến bay đầu Tháng 8, 1932

Dewoitine 371 là một loại máy bay tiêm kích của Pháp trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

D.371
D.372
D.373
D.376

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp
Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha

Tính năng kỹ chiến thuật (371)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7,44 m (24,41 ft)
  • Sải cánh: 11,79 m (38,68 ft)
  • Chiều cao: 3,19 m (10,47 ft)
  • Diện tích cánh: 17,82 m² (191,8 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.295 kg (2.855 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.730 kg (3.814 lb)
  • Động cơ: × Gnôme-Rhône K-14 hoặc 14Kds, 597 kW (800 hp) mỗi chiếc
  • Cánh quạt: 1 , 1 mỗi động cơ

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, John W. R. and Jean Alexander. Combat Aircraft of the World. New York: G.P. Putnam's Sons, 1969. ISBN 0-71810-564-8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]