Diều hâu vuốt sắc
| Diều hâu vuốt sắc | ||||||||||||||
Chim trưởng thành loài chỉ định ỏ São Paulo, Brasil
|
||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Accipiter striatus Vieillot, 1807 |
||||||||||||||
| Phân loài | ||||||||||||||
|
Accipiter striatus chionogaster |
||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||
|
Accipiter velox |
Diều hâu vuốt sắc (danh pháp hai phần: Accipiter striatus) là một loài chim trong họ Accipitridae.[2] Loài này phổ biến rộng rãi ở Bắc Mỹ, Trung Mỹ, Nam Mỹ và Greater Antilles. Đây là một con diều hâu Accipiter nhỏ và là diều hâu nhỏ nhất ở Bắc Mỹ. Chim trống dài 23 đến 30 cm, có sải cánh dài 42 đến 58 cm và nặng từ 82-115 g. Phổ biến trong các loài diều hâu Accipiter, con mái rõ ràng lớn hơn về kích thước, với kích thước trung bình lớn hơn 30%, và trọng lượng lớn hơn 50% là bình thường. Con mái dài 29 đến 37 cm (11 đến 15), có sải cánh dài 58 đến 68 cm và nặng 150 đến 219 g.
Chú thích [sửa]
- ^ BirdLife International (2012). “Accipiter striatus”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012.
- ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
- Loài ít quan tâm
- Sơ khai chim
- Họ Ưng
- Chim Haiti
- Chim Bahamas
- Chim Brazil
- Chim Bolivia
- Chim Belize
- Chim Cộng hòa Dominica
- Chim Guatemala
- Chim Colombia
- Chim Uruguay
- Chim Paraguay
- Chim Peru
- Chim Nicaragua
- Chim Costa Rica
- Chim Panama
- Chim Venezuela
- Chim Jamaica
- Chim Honduras
- Chim Cuba
- Chim El Salvador
- Chim Mexico
- Chim Ecuador
- Chim Argentina
- Chim Puerto Rico
- Chim Nam Mỹ