Diadocidiidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diadocidiidae
Thời điểm hóa thạch: Cretaceous[1] - recent
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Nematocera
Phân thứ bộ (infraordo) Bibionomorpha
Liên họ (superfamilia) Sciaroidea
Họ (familia) Diadocidiidae
Winnertz, 1863
Tính đa dạng
23 species
Các chi

Diadocidiidae là một họ Diptera. Có 2 chi đã được miêu tả trong họ này với hơn 20 loài.[2][3]. Diadocidiidae có mặt khắp nơi trên thế giới, trừ Châu PhiAntarctica. Nó thường được xem là có quan hệ gần gũi với Keroplatidae, BolitophilidaeDitomyiidae[4], và trước đây được xếp vào họ Mycetophilidae.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Blagoderov, V. & Grimaldi, D.A. Fossil Sciaroidea (Diptera) in Cretaceous Ambers, Exclusive of Cecidomyiidae, Sciaridae, and Keroplatidae. American Museum Novitates 3433 (2004)
  2. ^ Jaschhof, M., Jaschhof,C. On the genus Diadocidia (Diptera, Sciaroidea, Diadocidiidae) in Costa Rica. Zootaxa 1586: 33–38 (2007)
  3. ^ Jaschhof, M., Jaschhof,C. On the genus Diadocidia (Diptera, Sciaroidea, Diadocidiidae) in Australia. Zootaxa 1655: 63–68 (2007)
  4. ^ Hippa, H. & Vilkamaa, P. 2005. Phylogeny of the Sciaroidea (Diptera): the implication of additional taxa and character data. Zootaxa 1132, 63-68 (2006)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Diadocidiidae tại Wikimedia Commons