Diaethria clymena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cramer's Eighty-eight
Diaethriameridionalis.jpg
Diaethria clymena ventral 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Biblidinae
Chi (genus) Diaethria
Loài (species) D. clymena
Danh pháp hai phần
Diaethria clymena
(Cramer, 1775)
Subspecies
13 ssp., see text
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio clymena Cramer, [1775]
  • Najas chlymene Hübner, [1818]
  • Catagramma marchalii Guérin-Méneville, [1844]
  • Callicore marchalii
  • Diaethria marchalii
  • Callicore lyde d'Almeida, 1934
  • Diaethria janeira
  • Callicore elinda Guenée, 1872
  • Callicore seropa Guenée, 1872
  • Callicore flava Vogeler, 1935
  • Callicore extrema Vogeler, 1935
  • Diaethria meridionalis
  • Catagramma branickii Oberthür, 1883
  • Catagramma bourcieri Boisduval, 1870
  • Catagramma dodone Doubleday, [1845]
  • Diaethria dodone
  • Callicore beleses Godman & Salvin, 1889

Diaethria clymena là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Loài này có ở Guatemala to PeruBrasil.

Diaethria clymena.jpg

Sải cánh dài khoảng 30–40 mm. Bướm trưởng thành có màu đen với một dải xanh da trời trên mỗi cánh. Phía dưới màu đỏ và trắng với các sọc đen trông giốnh như con số 88.

Ấu trùng ăn Trema lamarckianum, Trema micranthum, và Theobroma.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp theo bảng chữ cái.[1]

  • Diaethria clymena aurelia (Guenée, 1872)
  • Diaethria clymena beleses (Godman & Salvin, 1889) (Panama)
  • Diaethria clymena bourcieri (Guenée, 1872) (Ecuador)
  • Diaethria clymena clymena (Guyana, Brazil (Amazonas))
  • Diaethria clymena colombiana (Viette, 1958) (Colombia)
  • Diaethria clymena consobrina (Guérin-Méneville, [1844]) (Colombia, Venezuela)
  • Diaethria clymena dodone (Guenée, 1872) (Colombia)
  • Diaethria clymena janeira (C. Felder, 1862) (Brazil (Rio de Janeiro, São Paulo), Paraguay)
  • Diaethria clymena juani Neild, 1996 (Venezuela)
  • Diaethria clymena marchalii (Guérin-Méneville, [1844]) (Nicaragua to Colombia)
  • Diaethria clymena meridionalis (Bates, 1864) (Brazil (Rio Grande do Sul, Santa Catarina))
  • Diaethria clymena peruviana (Guenée, 1872) (Peru, Bolivia, Ecuador)
  • Diaethria clymena seropina (Röber, 1924) (Brazil (Pará))

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Diaethria, funet.fi

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]