Diapheromera femorata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diapheromera femorata
Diapheromera femorata.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Phasmatodea
Họ (familia) Diapheromerinae
Chi (genus) Diapheromera
Loài (species) D. femorata
Danh pháp hai phần
Diapheromera femorata
(Say, 1824)

Diapheromera femorata là một loài bọ que được tìm thấy trên khắp Bắc Mỹ.[1] Chiều dài trung bình của loài này là 75mm (3 inch) đối với con đực và 95mm (3.75 in) đối với con cái.

Nó thường được tìm thấy trong rừng rụng lá trên cả Bắc Mỹ, nơi chúng tìm thấy nguồn thực phẩm của chúng mà bao gồm nhiều loại lá cây. Mặc dù Diapheromera femorata có xu hướng thích tán lá gỗ sồi và hạt dẻ.[2]

Một diapheromera femorata cặp giao phối trong khu vực Hudson Highlands của NY.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Diapheromera femorata: common walkingstick”. Florida Nature. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2007. 
  2. ^ Chris Wirth (31 tháng 12 năm 2011). “Species Diapheromera femorata - Northern Walkingstick”. BugGuide. Iowa State University Entomology. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]