Dicliptera aripoensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dicliptera aripoensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Acanthaceae
Chi (genus) Dicliptera
Loài (species) D. aripoensis
Danh pháp hai phần
Dicliptera aripoensis
(Britton) Leonard
Danh pháp đồng nghĩa
Diapedium aripoense Britton[2]

Dicliptera aripoensis là một loài thực vật có hoa trong họ Ô rô. Loài này được (Britton) Leonard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Van den Eynden, Veerle; Michael P. Oatham; Winston Johnson (2008). “How free access internet resources benefit biodiversity and conservation research: Trinidad and Tobago’s endemic plants and their conservation status”. Oryx 42 (3): 400–07. doi:10.1017/S0030605308007321. 
  2. ^ Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). International Plant Names Index http://www.ipni.org/ipni/idPlantNameSearch.do?id=79683-2 |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2009. 
  3. ^ The Plant List (2010). Dicliptera aripoensis. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.