Dicranopteris linearis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dicranopteris linearis
Starr 070405-6757 Dicranopteris linearis.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Polypodiopsida
Bộ (ordo) Gleicheniales
Họ (familia) Gleicheniaceae
Chi (genus) Dicranopteris
Loài (species) D. linearis
Danh pháp hai phần
Dicranopteris linearis
(Burm.f.) Underw., 1907[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Dicranopteris dichotoma (Thunb.) Bernh.
Gleichenia linearis (Burm.f.) C.B.Clarke
Polypodium dichotomum Thunb.

Polypodium lineare Burm.f.[1]

Dicranopteris linearis là một loài dương xỉ trong họ Gleicheniaceae. Loài này được Burm. f. Underw. mô tả khoa học đầu tiên năm 1907.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Taxon: Dicranopteris linearis (Burm. f.) Underw.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 3 tháng 2 năm 1999. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ The Plant List (2010). Dicranopteris linearis. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]