Dicroglossidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dicroglossidae
Occid lima 060304 2498 la.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lissamphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dicroglossidae
Anderson, 1871
Phân họ

Dicroglossinae

Occidozyginae

Dicroglossidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura. Họ này có 186 loài.[1] Họ này gồm 14 chi.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Họ này phân bố ở châu Phi và châu Á.

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Dicroglossidae gồm các chi sau:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Dicroglossidae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. 2013. Berkeley, California: AmphibiaWeb. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anderson, 1871: A list of the reptilian accession to the Indian Museum, Calcutta from 1865 to 1870, with a description of some new species. Journal of the Asiatic Society of Bengal, volume. 40, issue 1, tr.12-39 (texte intégral).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]