Didianema pauli
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Didianema pauli | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Didianema pauli Pilsbry & McGinty, 1945 |
Didianema pauli là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
This species occurs in the Gulf of Mexico.
Tham khảo [sửa]
- ^ Didianema pauli Pilsbry & McGinty, 1945. World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 10l 2010.
- Rosenberg, G., F. Moretzsohn, and E. F. García. 2009. Gastropoda (Mollusca) of the Gulf of Mexico, Pp. 579–699 in Felder, D.L. and D.K. Camp (eds.), Gulf of Mexico–Origins, Waters, and Biota. Biodiversity. Texas A&M Press, College Station, Texas