Dilophosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dilophosaurus
Thời điểm hóa thạch: đầu kỷ Jura, 193Ma
DilophosaurusROM1.JPG
Khung xương của mẫu gốc với hộp sọ của mẫu vật thứ hai, Bảo tàng Hoàng gia Ontario
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
(không phân hạng) Dinosauria
Phân bộ (subordo) Theropoda
Họ (familia) Dilophosauridae
Chi (genus) Dilophosaurus
Welles, 1970
Loài điển hình
Megalosaurus wetherilli
Welles, 1954
Các loài
Dilophosaurus wetherilli
(Welles, 1954)
Danh pháp đồng nghĩa

Megalosaurus wetherilli
Welles, 1954

Dilophosaurus breedorum
(Welles & Pickering, 1999)

Dilophosaurus ( /dˌlɒfɵˈsɔrəs/ dy-LOF-o-SAWR-əs hay /dˌlfɵˈsɔrəs/); là một chi khủng long theropoda, nó sống vào đầu kỷ Jura, khoảng 193 triệu năm trước. Mẫu vật đầu tiên được mô tả năm 1954.

Từ nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Dilophosaurus ("thằn lằn hai mào") đến từ tiếng Hy Lạp di (δι) nghĩa là "hai", lophos (λόφος) nghĩa là "mào", và sauros (σαυρος) nghĩa là "thằn lằn".[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Benton, Michael J. (2012). Prehistoric Life. Edinburgh, Scotland: Dorling Kindersley. tr. 258. ISBN 978-0-7566-9910-9. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]