Dimethyl sulfit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dimethyl sulfit
Danh pháp IUPAC Methoxysulfinyloxymethane
Tên khác Axít sunfurơ, đimêtyl este
Nhận dạng
Số CAS 616-42-2
PubChem 69223
Số EINECS 210-481-0
Ảnh Jmol-3D ảnh
ảnh 2
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tử C2H6O3S
Phân tử gam 110.088 g/mol
Bề ngoài Chất lỏng không màu
Tỷ trọng 1.29 g/cm3
Điểm sôi 126 °C, 399 K, 259 °F
Các nguy hiểm

Đimêtyl sunfit là một este của axít sunfurơcông thức hóa học là (CH3)2SO3.

Đimêtyl sunfit được thêm vào các loại pôlime để ngăn chặn sự ôxi hóa.[1] Nó cũng là một loại pin điện phân dung môi hiệu quả cao.[2]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Guenther, A.; Koenig, T.; Habicher, W. D.; Schwetlick, K. (1997). “Antioxidant action of organic sulfites. I. Esters of sulfurous acid as secondary antioxidants”. Polymer Degradation and Stability 55 (2): 209–216. doi:10.1016/S0141-3910(96)00150-4. 
  2. ^ N. P. Yao, E. D'Orsay, and D. N. Bennion (1968). “Behavior of Dimethyl Sulfite as a Potential Nonaqueous Battery Solvent”. J. Electrochem. Soc. 115 (10): 999–1003. doi:10.1149/1.2410917. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]