Dinodon rufozonatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dinodon rufozonatum
Dinodon rufozonatum in China 20130628.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Dinodon
Loài (species) D. rufozonatum
Danh pháp hai phần
Dinodon rufozonatum
(Cantor, 1842)
Phân loài
  • D. r. rufozonatum (Cantor, 1842)
  • D. r. walli Stejneger, 1907
Danh pháp đồng nghĩa [1]
  • Lycodon rufo-zonatus Cantor, 1842
  • Dinodon cancellatum Duméril & Bibron, 1854
  • Coronella striata Hallowell, 1857

Dinodon rufozonatum là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Cantor mô tả khoa học đầu tiên năm 1842.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Peter Uetz & Jakob Hallermann. Dinodon rufozonatum (Cantor, 1842)”. The Reptile Database. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2012. 
  2. ^ Dinodon rufozonatum. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dinodon rufozonatum tại Wikimedia Commons