Dinoptera collaris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dinoptera collaris
Acmaeops collaris 2006.07.05 12.17.48-p7050380.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân bộ (subordo) Polyphaga
Liên họ (superfamilia) Cerambycoidea
Họ (familia) Cerambycidae
Phân họ (subfamilia) Lepturinae
Chi (genus) Dinoptera
Loài (species) D. collaris
Danh pháp hai phần
Dinoptera collaris
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa

Dinoptera collaris là một loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Lepturinae, trong họ Cerambycidae[1]. Loài này phân bố ở Albania, Áo, Bỉ, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Pháp, Đức, Hy Lạp, Hungary, Iran, Ý, Luxembourg, Hà Lan, Nauy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, România, Nga, Serbia, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Syria, Thổ Nhĩ Kỳ, và Vương quốc Anh[1]. Thức ăn của bọ cánh cứngtrưởng thành là marron, và European pear[1].

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có bốn phân loài[1]:

  • Dinoptera collaris var. fulvohirsuta Hayrovsky
  • Dinoptera collaris var. marginicollis Tippmann
  • Dinoptera collaris var. nigricollis Mulsant
  • Dinoptera collaris var. slamai Podaný, 1955

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b BioLib Taxon profile — species Dinoptera collaris (Linnaeus, 1758)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dinoptera collaris tại Wikimedia Commons