Dioctria atricapilla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dioctria atricapilla
Schwarze Habichtsfliege Dioctria atricapilla.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Phân thứ bộ (infraordo) Asilomorpha
Liên họ (superfamilia) Asiloidea
Họ (familia) Asilidae
Tông (tribus) Dioctriini
Chi (genus) Dioctria
Loài (species) D. atricapilla
Danh pháp hai phần
Dioctria atricapilla
Meigen, 1804 [1][2]
Danh pháp đồng nghĩa [3]
  • Dioctria fuscipennis Fallén, 1814

Dioctria atricapilla là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dioctria atricapilla được Meigen miêu tả năm 1804.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dioctria atricapilla. The Ecology of Commanster. Maastricht University. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2009. 
  2. ^ Dioctria atricapilla. The Ecology of Commanster. Maastricht University. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2009. 
  3. ^ Stubbs, Alan E.; Drake, Martin (2001). British Soldierflies and their allies: A Field Guide to the Larger British Brachycera. London: British Entomological and Natural History Society. tr. 1–528. ISBN 1-899935-04-5. 
  4. ^ “Species of Asilidae”. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dioctria atricapilla tại Wikimedia Commons