Diospyros cordata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diospyros cordata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ebenaceae
Chi (genus) Diospyros
Loài (species) D. cordata
Danh pháp hai phần
Diospyros cordata
(Hiern) Bakh.[1]
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Ebenus cordata (Hiern) Kuntze
  • Maba cordata Hiern

Diospyros cordata là một loài thực vật có hoa trong họ Thị. Loài này được (Hiern) Bakh. mô tả khoa học đầu tiên năm 1933.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Diospyros cordata. The Plant List. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Diospyros cordata. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]