Diplopeltis huegelii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diplopeltis huegelii
Diplopeltis huegelii gnangarra.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Sapindaceae
Chi (genus) Diplopeltis
Loài (species) D. huegelii
Danh pháp hai phần
Diplopeltis huegelii
Endl.[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Diplopeltis preissii Miq.
  • Diplopeltis lehmannii Miq.

Diplopeltis huegelii là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ hòn. Loài này được Endl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1837.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Diplopeltis huegelii. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ The Plant List (2010). Diplopeltis huegelii. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]