Dipodillus campestris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dipodillus campestris
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Dipodillus
Loài (species) D. campestris
Danh pháp hai phần
Dipodillus campestris
(Loche, 1867)[1]
Gerbillus campestris distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Gerbillus campestris (Loche, 1867)

quadrimaculatus (Lataste, 1882)

Dipodillus campestris là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Loche mô tả năm 1867.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dipodillus campestris. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Gerbillus campestris tại Wikimedia Commons