Dipodillus maghrebi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dipodillus maghrebi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Dipodillus
Loài (species) D. maghrebi
Danh pháp hai phần
Dipodillus maghrebi
Schlitter and Setzer, 1972[1]

Dipodillus maghrebi là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Schlitter & Setzer mô tả năm 1972.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dipodillus maghrebi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]