Dipodillus rupicola
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. |
| Dipodillus rupicola | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Muridae |
| Chi (genus) | Dipodillus |
| Loài (species) | D. rupicola |
| Danh pháp hai phần | |
| Dipodillus rupicola (Granjon, Aniskin, Volobouev, & Sicard, 2002)[1] |
|
Dipodillus rupicola là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Granjon, Aniskin, Volobouev, & Sicard miêu tả năm 2002.[1]
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Dipodillus rupicola”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.