Dipodium hamiltonianum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dipodium hamiltonianum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Tông (tribus) Cymbidieae
Chi (genus) Dipodium
Loài (species) D. hamiltonianum
Danh pháp hai phần
Dipodium hamiltonianum
F.M.Bailey[1]

Dipodium hamiltonianum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được F.M.Bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1881.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dipodium hamiltonianum. Australian Plant Name Index (APNI), cơ sở dữ liệu IBIS. Trung tâm Nghiên cứu Đa dạng sinh học Thực vật (Centre for Plant Biodiversity Research), Chính phủ Úc. 
  2. ^ The Plant List (2010). Dipodium hamiltonianum. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]