Dipteryx
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Dipteryx | |
|---|---|
Baru Tree (Dipteryx alata) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Faboideae |
| Tông (tribus) | Dipterygeae |
| Chi (genus) | Dipteryx Schreb. |
| Species | |
|
Xem trong bài.
|
|
Dipteryx là một chi thực vật gồm 9 loài cây bụi và cây thân gỗ. Chi này thuộc phân họ Faboideae, họ Đậu. Đây là chi bản địa của Nam Mỹ và Trung Mỹ và vùng Caribbe. Trước đây, chi có quan hệ với nó là Taralea đã được xếp vào Dipteryx.
Các loài[sửa]
Các loài trong chi Dipteryx gồm:[1]
- Dipteryx alata – Baru
- Dipteryx lacunifera Ducke
- Dipteryx magnifica (Ducke) Ducke
- Dipteryx micrantha Harms (= D. ferrea)
- Dipteryx odorata – Tonka Bean
- Dipteryx oleifera Benth. (= D. panamensis)
- Dipteryx polyphylla Huber
- Dipteryx punctata (S.F.Blake) Amshoff (= D. trifoliolata)
- Dipteryx rosea Benth. (= D. charapilla)
Tham khảo[sửa]
- ^ ILDIS (2005)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Dipteryx |
- International Legume Database & Information Service (ILDIS) (2005): Chi Dipteryx. Version 10.01, tháng 11 2005. Retrieved 2010-JAN-06.