Dipus sagitta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dipus sagitta
Thời điểm hóa thạch: Pleistocene – Recent
PZSL1907Page232.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Tông (tribus) Dipodini
Chi (genus) Dipus
Zimmermann, 1780
Loài (species) D. sagitta
Danh pháp hai phần
Dipus sagitta
(Pallas, 1773)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
xem trong bài

Dipus sagitta là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Pallas mô tả năm 1773.[1] Chúng phân bố ở Trung QUốc, Iran, Kazakhstan, Mông Cổ, Nga, Turkmenistan, và Uzbekistan.

Đồng nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Chi

Dipodipus Trouessart, 1910; Dipsus Gray, 1821; Sminthoides Schlosser, 1924;[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dipus sagitta. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ Ellerman and Morrison-Scott (1951), McKenna and Bell (1997), and Zazhigin and Lopatin (2001).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dipus sagitta tại Wikimedia Commons