Discodoris boholiensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Discodoris boholiensis
Discodoris boholiensis (6847502211).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Doridoidea
(không phân hạng) nhánh Heterobranchia
nhánh Euthyneura
nhánh Nudipleura
nhánh Nudibranchia
Họ (familia) Discodorididae
Chi (genus) Discodoris
Loài (species) D. boholiensis
Danh pháp hai phần
Discodoris boholiensis
Bergh, 1877[1], 1877

Discodoris boholiensis là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Discodorididae.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bergh, L.S.R. (1877). Malacologische Untersuchungen. In: C.G. Semper, Reisen im Archipel der Philippinen, Wissenschaftliche Resultate. Band 2, Heft 12: 495-546, Pls. 58-61.
  2. ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification và nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology, 47(1-2). ConchBooks: Hackenheim, Germany. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997. 397 pp. http://www.vliz.be/Vmdcdata/imis2/ref.php?refid=78278

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Discodoris tại Wikimedia Commons