Distoechurus pennatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Distoechurus pennatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Họ (familia) Acrobatidae
Chi (genus) Distoechurus
Peters, 1874
Loài (species) D. pennatus
Danh pháp hai phần
Distoechurus pennatus
Peters, 1874[2]
Phân bố
Phân bố

Distoechurus pennatus là một loài động vật có vú trong họ Acrobatidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Peters. Đâu là loài duy nhất trong chi của nó mô tả năm 1874.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Leary, T., Seri, L., Wright, D., Hamilton, S., Helgen, K., Singadan, R., Menzies, J., Allison, A., James, R., Aplin, K., Dickman, C., Salas, L. & Flannery, T. (2008). Distoechurus pennatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Distoechurus pennatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Distoechurus pennatus tại Wikimedia Commons