Doem Bang Nang Buat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Doem Bang Nang Buat
เดิมบางนางบวช
Số liệu thống kê
Tỉnh: Suphanburi
Văn phòng huyện: Khao Phra
14°51′13″B 100°5′52″Đ / 14,85361°B 100,09778°Đ / 14.85361; 100.09778
Diện tích: 552,3 km²
Dân số: 74.619 (2005)
Mật độ dân số: 135,1 người/km²
Mã địa lý: 7202
Mã bưu chính: 72120
Bản đồ
Bản đồ Suphanburi, Thái Lan với Doem Bang Nang Buat

Doem Bang Nang Buat (tiếng Thái: เดิมบางนางบวช) là một huyện (amphoe) ở phía bắc của tỉnh Suphanburi, miền trung Thái Lan.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trong quá khứ, Nang Buat nằm trên một khu vực lớn. Hoàng thân Damrong Rajanubhab và tỉnh trưởng đã nhất trí tách phần phía bắc và lập một huyện mới với tên Doem Bang vào ngày 16 tháng 5 năm 1911. Họ cũng đưa hai tambon của Hankha, tỉnh Chainat và hai tambon của Bang Rachan, tỉnh Sing Buri vào huyện mới này.[1] Năm 1939, chính quyền đã đổi tên huyện Nang Buat thành Sam Chuk, và quyết định thêm chữ Nang Buat vào sau Doem Bang, từ đó huyện có tên Doem Bang Nang Buat.[2]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Noen Kham, HankhaSankhaburi của tỉnh Chainat, Bang RachanKhai Bang Rachan của tỉnh Sing Buri, Sawaeng Ha của tỉnh Ang Thong, và Sam Chuk, Nong Ya SaiDan Chang của tỉnh Suphanburi.

Nguồn nước chính là sông Tha Chin hay sông Suphan.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon). Có ba thị trấn (thesaban tambon) within the district - Khao Phra nằm trên một phần của the tambon Khao Phra and Doem Bang, Nangbuat nằm trên một phần của tambon Nangbuat, còn Bo Kru nằm trên một phần của tambon Bo Kru.

STT. Tên Thai Dân số
1. Khao Phra เขาพระ 8.823
2. Doem Bang เดิมบาง 7.692
3. Nang Buat นางบวช 8.027
4. Khao Din เขาดิน 5.950
5. Pak Nam ปากน้ำ 4.859
6. Thung Khli ทุ่งคลี 5.644
7. Khok Chang โคกช้าง 4.566
8. Hua Khao หัวเขา 6.932
9. Hua Na หัวนา 4.523
10. Bo Kru บ่อกรุ 4.331
11. Wang Si Rat วังศรีราช 646
12. Pa Sakae ป่าสะแก 2.944
13. Yang Non ยางนอน 4.741
14. Nong Krathum หนองกระทุ่ม 4.941

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]