Dolores, Abra
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đô thị Dolores | |
|---|---|
| Vị trí | |
| Bản đồ của Abra với vị trí của Dolores. | |
| Chính quyền | |
| Vùng | Vùng hành chính Cordillera |
| Tỉnh | Abra |
| Huyện | Huyện Abra |
| Các Barangay | 15 |
| Cấp: | đô thị hạng 5 |
| Thị trưởng | Albert Z. Guzman |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích | 40,4 km² |
| Dân số
Tổng |
10.787 |
Dolores là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Abra, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 10.787 người trong 2.106 hộ.
Các khu phố (barangay) [sửa]
Dolores được chia thành 15 khu phố (barangay).
| Barangay | Pop. (2007) |
|---|---|
| Bayaan |
|
| Cabaroan |
|
| Calumbaya |
|
| Cardona |
|
| Isit |
|
| Kimmalaba |
|
| Libtec |
|
| Lub-lubba |
|
| Mudiit |
|
| Namit-ingan |
|
| Pacac |
|
| Poblacion |
|
| Salucag |
|
| Talogotg |
|
| Taping |
|
Kết quả bầu cử năm 2007 [sửa]
| Chức vụ | Ứng cử viên | Tổng số phiếu |
|---|---|---|
| Thị trưởng | Albert Zapata Guzman |
|
| Phó thị trưởng | Socorro Valera Guzman |
|
| Uỷ viên hội đồng | Loreto B. Bumagat |
|
| Clemente B. Guzman |
|
|
| Bernadette E. Cortez |
|
|
| Pedrito T. Britos |
|
|
| Benjamin A. Tadeo |
|
|
| Sixto A. Ariota Jr. |
|
|
| Noel T. Tigrado |
|
|
| Mario B. Castro |
|
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||