Doragon Bōru: Saikyō e no Michi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dragon Ball: The Path to Power
Thông tin phim
Đạo diễn Shigeyasu Yamauchi
Sản xuất Takaiwa Tan
Anzai Yoshio (Shueisha)
Tomari Tsutomu
Tác giả Toriyama Akira
Matsui Aya
Diễn viên Nozawa Masako
Tsuru Hiromi
Tatsuta Naoki
Furuya Tōru
Watanabe Naoko
Gōri Daisuke
Aikawa Kinya
Satō Masaharu
Shimada Bin
Kakegawa Hirohiko
Egawa Hisao
Iizuka Shōzō
Utsumi Kenji
Yanami Jōji
Âm nhạc Tokunaga Akihito
Phát hành FUNimation
Toei Animation
Công chiếu Nhật Bản 4 tháng 3 năm 1996
Hoa Kỳ Chưa rõ
Độ dài 80 phút
Quốc gia Nhật Bản Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Nhật, Tiếng Anh Mĩ

Dragon Ball: The Path to Power (ドラゴンボール 最強への道 Doragon Bōru Saikyō e no Michi?), là bộ phim Dragon Ball thứ 4 của loạt. Được sản xuất ở Nhật Bản vào ngày 7 tháng 3 năm 1996.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân vật Lồng tiếng (Tiếng Nhật) Lồng tiếng (Tiếng Anh)
Goku Nozawa Masako Stephanie Nadolny
Bulma Tsuru Hiromi Tiffany Vollmer
Oolong Tatsuta Naoki Bradford Jackson
Yamcha Furuya Tōru Christopher Sabat
Puar Watanabe Naoko Monika Antonelli
Turtle Gōri Daisuke Christopher Sabat
Master Roshi Aikawa Kin'ya Mike McFarland
Commander Red Utsumi Kenji Kyle Hebert
Adjudant Black Satō Masaharu Christopher Sabat
General Blue Shimada Bin Sonny Strait
General White Kakegawa Hirohiko Kyle Hebert
Sergeant Metallic Egawa Hisao Chris Rager
Android #8/Eighter Iizuka Shōzō Mike McFarland
Shenron Utsumi Kenji Christopher Sabat
Narration Yanami Jōji Brice Armstrong

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Ending Theme
DAN DAN 心ひかれてく (DAN DAN Kokoro Hikarete ’ku Gradually, You’re Charming My Heart?)
Lời: Sakai Izumi
Nhạc: Oda Tetsurō
Arrangement: Hayama Takeshi
Biểu diễn: Field of View
Lời bài hát

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}