Doragon Bōru Zetto: Chikyū Marugoto Chōkessen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dragon Ball Z: The Tree of Might
Thông tin phim
Đạo diễn Nishio Daisuke
Sản xuất Imada Chiaki
Kojima Tamio
Tác giả Toriyama Akira
Koyama Takao
Diễn viên Nozawa Masako
Tatsuta Naoki
Tsuru Hiromi
Tanaka Mayumi
Furukawa Toshio
Sho Mayumi
Furuya Toru
Watanabe Naoko
Hirotaka Suzuoki
Emori Hiroko
Myauchi Kohei
Utsumi Kenji
Yanami Joji
Âm nhạc Kikuchi Shunsuke
Phát hành FUNimation
Toei Animation
Ocean Group
Công chiếu Nhật Bản 7 tháng 7 năm 1990
Hoa Kỳ 17 tháng 3 năm 1998
Độ dài 60 phút
Quốc gia Nhật Bản Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Nhật, Tiếng Anh Mĩ

Dragon Ball Z: The Tree of Might (ドラゴンボールZ 地球まるごと超決戦 Doragon Bōru Zetto Chikyū Marugoto Chōkessen?) là bộ phim Dragon Ball Z thứ ba trong loạt. Được sản xuất vào ngày 7 tháng 7 năm 1990 tại Nhật Bản và ở Bắc Mĩ vào ngày 17 tháng 3 năm 1998.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Một Saiyan cùng động bọn đến Trái Đất, Turles nhằm mục đích cho giống cây sức mạnh vào Trái Đất để khi cây cho ra quả, Turles sẽ ăn quả cây sức mạnh để làm bá chủ vũ trụ. Nhưng khi cây sức mạnh cho quả, Trái Đất sẽ tàn lụi, mọi sinh vật sẽ chết. Để ngăn chặn điều đó, nhóm Goku quyết định khiêu chiến với quân Turles.

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân vật Lồng tiếng (Tiếng Nhật / Toei Animation) Lồng tiếng (Tiếng Anh / Ocean Group) Lồng tiếng (Tiếng Anh / FUNimation)
Goku Nozawa Masako Ian James Corlett (TV)
Peter Kelamis (VHS/DVD)
Sean Schemmel
Gohan Nozawa Masako Saffron Henderson Stephanie Nadolny
Yamcha Furuya Toru Ted Cole Christopher Sabat
Tien Hirotaka Suzuoki Matt Smith John Burgmeier
Chiaotzu Emori Hiroko Cathy Weseluck Monika Antonelli
Krillin Tanaka Mayumi Terry Klassen Sonny Strait
Piccolo Furukawa Toshio Scott McNeil Christopher Sabat
Quy lão Kamê Miyauchi Kōhei Ian James Corlett (TV)
Dave Ward (VHS/DVD)
Mike McFarland
Bulma Tsuru Hiromi Lalainia Lindbjerg Tiffany Vollmer
Chi-Chi Shō Mayumi Laara Sadiq Cynthia Cranz
Oolong Tatsuta Naoki Alec Willows (TV)
Doug Parker (VHS/DVD)
Bradford Jackson
Puar Watanabe Naoko Cathy Weseluck Monika Antonelli
King Kai Yanami Joji Dave Ward Sean Schemmel
Rồng thiêng Utsumi Kenji Don Brown Christopher Sabat
Icarus Tatsuta Naoki Christopher Sabat
Rasin Utsumi Kenji Ward Perry Andy McAvin
Lagasin Utsumi Kenji Don Brown Andy McAvin
Daîzu Machi Yûji Scott McNeil Mark Lancaster
Kakao Satouchi Shinobu Alvin Sanders (TV)
Don Brown (VHS/DVD)
Jeff Johnson
Amond Ginga Banjo Alec Willows Paul Slavens
Turles Nozawa Masako Ted Cole Chrs Patton
Narrator Yanami Jōji Doc Harris Kyle Hebert

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • ED
    1. まるごと (Marugoto (The Whole World?)
      • Lời: Satō Dai, Nhạc: Kiyoka Chiho, Arrangement: Yamamoto Kenji, Thể loại: Kageyama Hironobu & Ammy

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}