Doragon Bōru Zetto: Fukkatsu no Fyūjon!! Gokū to Bejīta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dragon Ball Z: Fusion Reborn
Thông tin phim
Đạo diễn Nishio Daisuke
Tác giả Toriyama Akira
Koyama Takao
Diễn viên Nozawa Masako
Genda Tessho
Kusao Takeshi
Minaguchi Yūko
Horikawa Ryo
Ghori Daisuke
Tsuru Hiromi
Watanabe Naoko
Midorikawa Hikaru
Nakao Ryuusei
Nishio Toku
Yamamoto Keiko
Shimada Bin
Ryuuji Saikachi
Satõ Masaharu
Yanami Joji
Âm nhạc Kikuchi Shunsuke
Phát hành FUNimation
Toei Animation
Ocean Group
Công chiếu Nhật Bản 4 tháng 3 năm 1995
Hoa Kỳ 17 tháng 3 năm 2006
Độ dài 50 phút
Quốc gia Nhật Bản Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Nhật, Tiếng Anh Mĩ

Dragon Ball Z: Fusion Reborn (ドラゴンボールZ 復活のフュージョン!!悟空とベジータ, Dragon Ball Z: The Fusion of Resurrection!! Gokū and Vegeta?) là bộ phim hoạt hình thứ 12 trong loạt Dragon Ball Z. Được sản xuất vào ngày 4 tháng 3 năm 1995 tại Nhật Bản và vào ngày 17 tháng 3 năm 2006 tại Hoa Kì.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân vật Lồng tiếng (Tiếng Nhật) Lồng tiếng (Tiếng Anh)
Goku Nozawa Masako Sean Schemmel
Gohan Nozawa Masako Kyle Hebert
Goten Nozawa Masako Kara Edwards
Vegeta Horikawa Ryo Christopher Sabat
Trunks Kusao Takeshi Laura Bailey
Hercule Ghori Daisuke Chris Rager
Bulma Tsuru Hiromi Tiffany Vollmer
Chi-Chi Watanabe Naoko Cynthia Cranz
Videl Minaguchi Yuko Kara Edwards
Pikkon Midorikawa Hikaru Kyle Hebert
Rồng thiêng Satõ Masaharu Christopher Sabat
King Kai Yanami Joji Sean Schemmel
South Kai Nishio Toku Dameon Clarke
West Kai Shimada Bin Kyle Hebert
East Kai Yamamoto Keiko Stephanie Nadolny
Grand Kai Saikachi Ryûji Evan Jones
Diêm Vương Ghori Daisuke Chris Rager
Janemba Genda Tesshô Jim Foronda
Kent Williams
Fide Nakao Ryuusei Linda Young
Gogeta/Veku Nozawa Masako
Horikawa Ryo
Sean Schemmel
Christopher Sabat
Gotenks Nozawa Masako
Kusao Takeshi
Kara Edwards
Laura Bailey
Narrator Yanami Joji Kyle Hebert

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}