Doragon Bōru Zetto: Sūpā Saiyajin da Son Gokū

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dragon Ball Z: Lord Slug
Thông tin phim
Đạo diễn Hashimoto Mitsuo
Sản xuất Imada Chiaki
Kayano Rikizô
Tác giả Toriyama Akira
Koyama Takao
Diễn viên Nozawa Masako
Tatsuta Naoki
Tsuru Hiromi
Tanaka Mayumi
Furukawa Toshio
Watanabe Naoko
Yara Yusaku
Myauchi Kohei
Utsumi Kenji
Yanami Joji
Âm nhạc Kikuchi Shunsuke
Phát hành FUNimation
Toei Animation
Ocean Group
Công chiếu Nhật Bản 19 tháng 3 năm 1991
Hoa Kỳ 7 tháng 8 năm 2001
Độ dài 49 phút
Quốc gia Nhật Bản Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Nhật, Tiếng Anh Mĩ

Dragon Ball Z: Lord Slug (ドラゴンボールZ 超サイヤ人だ孫悟空 Doragon Bōru Zetto Sūpā Saiyajin da Son Gokū?) là bộ phim hoạt hình Dragon Ball Z thứ 4. Được sản xuất tại Nhật Bản vào ngày 19 tháng 3 năm 1991 và tại Hoa Kì vào ngày 7 tháng 8 năm 2001.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân vật Lồng tiếng (Tiếng Nhật) Lồng tiếng (Tiếng Anh)
Goku Nozawa Masako Sean Schemmel
Gohan Nozawa Masako Stephanie Nadolny
Piccolo Furukawa Toshio Christopher Sabat
Krillin Tanaka Mayumi Sonny Strait
Yajirobe Tanaka Mayumi Mike McFarland
Bulma Tsuru Hiromi Tiffany Vollmer
Chi-Chi Watanabe Naoko Cynthia Cranz
Oolong Tatsuta Naoki Bradford Jackson
Quy lão Kamê Miyauchi Kōhei Mike McFarland
Rồng thiêng Utsumi Kenji Christopher Sabat
King Kai Yanami Jōji Sean Schemmel
Icarus Tatsuta Naoki Christopher Sabat
Angira Nanba Keiichi John Burgmeier
Kakûja Iizuka Shōzō Christopher Sabat
Zeiun Totani Kōji Bradford Jackson
Doradobo Gōri Daisuke John Freeman
Medamatcha Hori Yukitoshi Sean Schemmel
Slug Yara Yusaku Brice Armstrong
Narrator Yanami Jōji Kyle Hebert

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Opening Song
    1. "CHA-LA HEAD-CHA-LA" (Chara Hetchara)
  • Introduction Song
    1. 口笛の気持ち (Kuchibue no Kimochi The Feeling of Whistling?)
      • Biểu diễn bởi Ueshiba Hajime
  • Ending Song
    1. 「ヤ」なことには 元気玉!! ("Ya" na Koto ni wa Genki-Dama!! There's a Genki-Dama in Bad Things!!?)
      • Lời: Satō Dai, Nhạc: Kiyoka Chiho, Arrangement: Yamamoto Kenji, Thể hiện: Kageyama Hironobu, Chorus: Shines

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}