Doragon Bōru Zetto: Sūpā Senshi Gekiha!! Katsu No wa Ore da

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dragon Ball Z: Bio-Broly
Thông tin phim
Đạo diễn Nishio Daisuke
Tác giả Toriyama Akira
Koyama Takao
Diễn viên Nozawa Masako
Shimada Bin
Kusao Takeshi
Itõ Miki
Tanaka Mayumi
Ghori Daisuke
Suzuki Tomiko
Tatsuta Naoki
Yanami Joji
Âm nhạc Kikuchi Shunsuke
Phát hành FUNimation
Toei Animation
Ocean Group
Công chiếu Nhật Bản 28 tháng 7 năm 1994
Hoa Kỳ Năm 2005
Độ dài 46 phút
Quốc gia Nhật Bản Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Nhật, Tiếng Anh Mĩ

Dragon Ball Z: Bio-Broly (ドラゴンボールZ 超戦士撃破!!勝つのはオレだ Dragon Ball Z: Super Senshi Gekiha!! Katsu No wa Ore da?) là bộ phim hoạt hình Dragon Ball Z thứ 11. Được sản xuất tại Nhật Bản vào ngày 28 tháng 7 năm 1994 và tại Hoa Kì năm 2005.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân vật Lồng tiếng (Tiếng Nhật) Lồng tiếng (Tiếng Anh)
Goku Nozawa Masako Sean Schemmel
Goten Nozawa Masako Kara Edwards
Trunks Kusao Takeshi Laura Bailey
Android 18 Iõ Miki Meredith McCoy
Krillin Tanaka Mayumi Sonny Strait
Hercule Ghori Daisuke Chris Rager
Marron Suzuki Tomiko Laura Bailey
Jaguar Tatsuta Naoki Bill Townsley
Bio Broly Shimada Bin Vic Mignogna
Narrator Yanami Joji Kyle Hebert

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • OP
    1. "WE GOTTA POWER"
      • Lời: Mori Yukinojō, Nhạc: Kiyoka Chiho, Arrangement: Yamamoto Kenji, Thể hiện: Kageyama Hironobu
  • ED
    1. Dragon Power ∞ (ドラゴンパワー∞ Doragon Pawā Mugendai?, Dragon Power Infinity)
      • Lời: Mori Yukinojō, Thể hiện: Kageyama Hironobu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}