Dorcatoma serra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dorcatoma serra
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân thứ bộ (infraordo) Bostrichiformia
Liên họ (superfamilia) Bostrichoidea
Họ (familia) Anobiidae
Chi (genus) Dorcatoma
Loài (species) D. serra
Danh pháp hai phần
Dorcatoma serra

Dorcatoma serra là một loài bọ cánh cứng thuộc chi Dorcatoma trong họ Anobiidae.[1][2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]