Dorcus parallelipipedus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dorcus parallelipipedus
Dorcus parallelipipedus02.jpg
Dorcus parallelipipedus, con đực trưởng thành
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insectaa
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Lucanidae
Chi (genus) Dorcus
Loài (species) D. parallelipipedus
Danh pháp hai phần
Dorcus parallelipipedus
(Linnaeus, 1758)

Dorcus parallelipipedus là một loài bọ cánh cứng phân bố ở châu Âu. Con đực và con cái giống như loài Lucanus cervus. Con trưởng thành dài từ 18 đến 32 mm (0,7 đến 1,3 in). Con ấu trùng màu trắng hình chữ C ăn gỗ. Con lớn và con non được tìm thấy ở gỗ mục rất mềm ở rừng cây lá rộng, đặc biệt cây Fraxinus excelsior, Fagus sylvatica và táo (Malus spp).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]