Dschinghis Khan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"ジンギスカン
Dschinghis Khan"
Đĩa đơn của Berryz Koubou
Phát hành Cờ của Nhật Bản ngày 12 tháng 3, 2008
Định dạng CD+DVD, Đĩa đơn CD, Single V, Event V, Limited
Thu âm 2008
Thể loại J-pop
Hãng đĩa Piccolo Town
Sáng tác Tsunku
Sản xuất Tsunku
Thứ tự đĩa đơn của Berryz Koubou
付き合ってるのに片思い
(Tsukiatteru no ni Kataomoi)
ジンギスカン
(Dschinghis Khan)
行け 行け モンキーダンス
(Yuke Yuke Monkey Dance)
  • ジンギスカン (Romaji: Dschinghis Khan, tên gọi theo tiếng Anh là Genghis Khan) là Single thứ mười sáu của nhóm Berryz Koubou thuộc Hello! Project. Nó vừa được phát hành vào ngày 12, tháng 3, năm 2008, bằng hai phiên bản. Phiên bản chính mang số Catalog PKCP-5114 và phiên bản Limited (với Bonus DVD) mang số Catalog PKCP-5112.
  • Tên của Single lấy theo tên bài "Dschinghis Khan", của nhóm (cùng tên) Dschinghis Khan gồm những người Đức tham gia vào hệ thống truyền hình toàn Châu Âu vào năm 1979. Bài hát đã được đưa vào làm nhạc dạo cho buổi trình diễn "Dschinghis Khan ~Wa ga Tsurugi, Netsu Suna wo Some yo~" (ジンギスカン~わが剣、熱砂を染めよ~) vào tháng giêng năm 2008.
  • Single này không chỉ mang đến doanh thu cao nhất trong tuần đầu tiên so với những bài hát của Hello! Project Kids từng phát hành, vượt qua cả Renai Rider của nhóm Buono!, nó còn là Single chiếm doanh thu cao nhất cho nhóm.

Credit[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách bài hát trên CD thường[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ジンギスカン (Romanji: Dschinghis Khan)
  2. ダーリン I LOVE YOU (Berryz工房 ver.) (Darling I LOVE YOU (Bản Berryz Koubou))
  3. ジンギスカン (Instrumental) (Dschinghis Khan (Bản nhạc khí))

Danh sách bài hát trên DVD có hạn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ジンギスカン (Dance Shot Ver.) (Dschinghis Khan (Bản vũ đạo))

Danh sách bài hát trên Single V[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ジンギスカン (Romanji: Dschinghis Khan)
  2. ジンギスカン (Close-up Ver.) (Dschinghis Khan (Bản cận mặt))
  3. メイキング映像 (Quá trình dàn dựng)

Danh sách bài hát trên Event V[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ジンギスカン Mongolian Dance Shot Ver. (Bản vũ đạo Dschinghis Khan Mongolian)
  2. ジンギスカン 清水佐紀 Ver. (Bản Dschinghis Khan của Shimizu Saki)
  3. ジンギスカン 嗣永桃子 Ver.(Bản Dschinghis Khan của Tsugunaga Momoko)
  4. ジンギスカン 徳永千奈美 Ver. (Bản Dschinghis Khan của Tokunaga Chinami)
  5. ジンギスカン 須藤茉麻 Ver. (Bản Dschinghis Khan của Sudou Maasa)
  6. ジンギスカン 夏焼雅 Ver. (Bản Dschinghis Khan của Natsuyaki Miyabi)
  7. ジンギスカン 熊井友理奈 Ver. (Bản Dschinghis Khan của Kumai Yurina)
  8. ジンギスカン 菅谷梨沙子 Ver. (Bản Dschinghis Khan của Sugaya Risako)

Những buổi biểu diễn trên truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Những buổi biểu diễn phối hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng và doanh thu trên Oricon[sửa | sửa mã nguồn]

T. Hai T. Ba T. Tư T. Năm T. Sáu T. Bảy C. Nhật Xếp hạng trong tuần Lợi nhuận hàng tuần
- 4 7 5 9 13 11 5 30.667
11 - - - 49 - 40 41 2.546
- - - - - - - 75 1.237
- - - - - - - 74 945
- - - - - - - 95 613
- - - - - - - 135 422
- - - - - - - 185 355
- - - - - - - 197 311

Tổng doanh thu: 37.096

Liên kết khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]