Duartina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Duartina
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
[[1]] [[2]]
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 12 tháng 12 năm 1930
Nhân xưng duartinense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Enio Simão
Vị trí
Vị trí của Duartina
22° 24' 50" S 49° 24' 14" O22° 24' 50" S 49° 24' 14" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Bauru
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Lucianópolis, Cabrália Paulista, Gália, Fernão, Piratininga e Avaí.
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 264,281 km²
Dân số 12.777 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 48,8 Người/km²
Cao độ 520 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,775 PNUD/2000
GDP R$ 73.320.168,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 5.770,52 IBGE/2003

Duartina là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º24'52" độ vĩ nam và kinh độ 49º24'14" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 520 m. Dân số năm 2004 ước tính là 12.772 người.

Đô thị này có diện tích 264,3 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra - 2000 Tổng dân số: 12.475

  • Dân số thành thị: 10.783
  • Dân số nông thôn: 1.692
    • Nam giới: 6.117
    • Nữ giới: 6.358

Mật độ dân số (người/km²): 47,20

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,67

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,79

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,26

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,22%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,775

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,699
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,763
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,864

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sông Alambari
  • Ribeirão das Antas
  • Rio Serrote
  • Ribeirão da Água Branca

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>