Duncan Ferguson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dunc Ferguson
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Duncan Ferguson
Ngày sinh 27 tháng 12, 1971 (42 tuổi)
Nơi sinh Stirling, Scotland
Chiều cao 1,93 m (6 ft 4 in)
Vị trí Tiền đạo (đã giải nghệ)
CLB chuyên nghiệp*
Năm CLB ST (BT)
1990–1993 Dundee United 77 (28)
1993–1994 Rangers 14 (2)
1994 Everton (mượn) 9 (2)
1994–1998 Everton 107 (35)
1998–2000 Newcastle United 30 (8)
2000–2006 Everton 123 (24)
Tổng cộng 360 (99)
Đội tuyển quốc gia
1992–1997 Scotland 32 (28)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia cập nhật lúc 25 tháng 7 năm 2010 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 25 tháng 7 năm 2010 (UTC)

Duncan Ferguson là một cựu cầu thủ bóng đá người Scotland hiện nay đã giải nghệ. Ông bắt đầu sự nghiệp của mình với việc giáo dục bóng đá tại Carse Thistle trước khi được ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên trong sự nghiệp với Dundee United vào năm 1990. Kể từ thời gian đó ông đã chơi cho Rangers, EvertonNewcastle United.

Trong suốt sự nghiệp của mình, Ferguson đã giành được một Cúp FA với Everton vào năm 1995, hoàn tất giai đoạn vòng loại của UEFA Champions League vào năm 2005, cũng với Everton, và được tham gia vào Cúp UEFA năm 1999 với Newcastle và 2005 với Everton. Ông đã khoác áo đội tuyển Scotland bảy lần nhưng lại tự làm cho mình mất xuất trong đội tuyển quốc gia do một tranh chấp với Hiệp hội Bóng đá Scotland.[1] Ông là cầu thủ Scotland đã ghi được nhiều bàn thắng nhất tại Giải bóng đá ngoại hạng Anh trong lịch sử.[2]

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các con số thống kê chính xác tới lúc 07:47, Ngày 27 tháng 12 năm 2006 (UTC)

Thống kê tại câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Cúp châu lục Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Scotland Giải vô địch Scottish Cup Scottish League Cup Châu Âu Tổng cộng
1990-91 Dundee United Premier Division 9 1 5 3 0 0 - 14 4
1991-92 38 15 2 2 1 0 - 41 17
1992-93 30 12 1 1 2 2 - 33 15
1993-94 Rangers Premier Division 10 1 3 0 2 0 - 15 1
1994-95 4 1 0 0 2 3 - 6 4
Anh Giải vô địch Cúp FA Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1994-95 Everton Premier League 23 7 4 1 1 0 - 28 8
1995-96 18 5 2 2 - - 20 7
1996-97 33 10 2 1 1 0 - 36 11
1997-98 29 11 1 0 2 0 - 32 11
1998-99 13 4 - 4 1 - 17 5
1998-99 Newcastle United Premier League 7 2 2 0 - - 9 2
1999-00 23 6 6 3 - 3 1 32 10
2000-01 Everton Premier League 12 6 1 0 - - 13 6
2001-02 22 6 2 1 1 1 - 25 8
2002-03 7 0 - 1 0 - 8 0
2003-04 20 5 2 2 2 2 - 24 9
2004-05 35 6 0 0 2 1 - 37 7
2005-06 27 1 2 0 - 4 0 33 1
Tổng cộng Scotland 91 30 11 6 7 5 - 109 41
Anh 269 69 24 10 14 5 7 1 314 85
Tổng cộng sự nghiệp 360 99 35 16 21 10 7 1 423 126

Xuất hiện trong đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Xuất hiện Ngày Đối thủ Tỉ số Kết quả
1 17 tháng 5 năm 1992 Mỹ 0–1 Thắng
2 20 tháng 5 năm 1992 Canada 1–3 Thắng
3 12 tháng 6 năm 1992 Hà Lan 0–1 Thua
4 24 tháng 3 năm 1993 Đức 0–1 Thua
5 18 tháng 12 năm 1994 Hy Lạp 1–0 Thua
6 31 tháng 8 năm 1996 Áo 0–0 Hòa
7 11 tháng 2 năm 1997 Estonia 0–0 Hòa

Ferguson đã từ chối các cuộc gọi lên đội tuyển quốc gia từ sau năm 1997, một phần là để phản đối với án phạt quá nặng từ Liên đoàn bóng đá Scotland sau khi ông tấn công đồng nghiệp John McStay, đặc biệt là việc áp đặt lệnh cấm thi đấu 12 trận bằng 3 tháng tù dành cho mình.[3]

Danh hiêu[sửa | sửa mã nguồn]

Everton[sửa | sửa mã nguồn]

1994-95

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu tham khảo cho các thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]