Duranville
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°08′58″B 0°30′38″Đ / 49,1494444444°B 0,510555555556°Đ
|
Duranville |
|
|
Vị trí trong vùng Upper Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Upper Normandy |
| Tỉnh | Eure |
| Quận | Bernay |
| Tổng | Thiberville |
| Xã (thị) trưởng | Chantal Rivard |
| Thống kê | |
| Độ cao | 162–178 m (531–584 ft) (avg. 181 m/594 ft) |
| Diện tích đất1 | 4,73 km2 (1,83 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 173 (1999) |
| - Mật độ | 37 người/km2 (96 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 27208/ 27230 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Duranville là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.