Dynastes
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Dynastes | |
|---|---|
Dynastes granti |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Họ (familia) | Scarabaeidae |
| Phân họ (subfamilia) | Dynastinae |
| Chi (genus) | Dynastes Kirby, 1825 |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Satanix
|
|
Dynastes là một chi bọ cánh cứng lớn, phân bố hầu hết ở Trung Mỹ và Nam Mỹ, con đực có 1 sừng dài chẻ đôi ở đỉnh.
Các loài [sửa]
Có 8 loài trong chi này:
- Dynastes granti (Horn, 1870): USA - Arizona
- Dynastes hercules, Hercules beetle (Linnaeus, 1758): Trung và Nam Mỹ
- Dynastes hyllus (Chevrolat, 1843): Mexico, Belize, El Salvador, Honduras, Guatemala, Nicaragua. Con đực: 35–70 mm; caon cái: 30–45 mm
- Dynastes maya (Hardy, 2003): Mexico, Guatemala. Con đực: 50–90 mm; con cái: 40–50 mm
- Dynastes miyashitai (Yamaya, 2004): Mexico. Con đực: 50–90 mm; con cái : 40–50 mm
- Dynastes neptunus, Neptune beetle (Quensel ở Schönherr, 1805): Nam Mỹ: Colombia
- Dynastes satanas, Satanas beetle (Moser, 1909): Bolivia. Con đực: 50–115 mm; con cái: 30–55 mm
- Dynastes tityus, Unicorn beetle (Linnaeus, 1763): Hoa Kỳ
Tham khảo [sửa]
- 1. Hardy, 2003 - Description of a new species of Dynastes Kirby, Besoiro, Nr. 9
- 2. Lachaume (G.), 1985 - The Beetles of the World, volume 5, Dynastini 1. (Dynastidae) [1]
- 3. Reid, 1995 - Une nouvelle sous-espèce de Dynastes hercules, Besoiro, Nr. 1
- 4. Rigout (J.), 1985 - Elevage de Dynastes hercules, Bulletin de la Société Sciences Nat, 45
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Dynastes |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Dynastes. |