Dysgonia stuposa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dysgonia stuposa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Dysgonia
Loài (species) D. stuposa
Danh pháp hai phần
Dysgonia stuposa
(Fabricius, 1794)
Danh pháp đồng nghĩa

Dysgonia stuposa [1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Hàn Quốc, Campuchia, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia (SumatraTimor), Nhật Bản (Honshu, Shikoku, Kyushu, quần đảo Ryukyu), Nepal, Philippines, vùng Viễn Đông Nga (vùng Primorye), Sri Lanka, Đài LoanViệt Nam.

Sải cánh dài 45–49 mm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]