Dysstroma infuscata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dysstroma infuscata
Dysstroma infuscata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Cidariini
Chi (genus) Dysstroma
Loài (species) D. infuscata
Danh pháp hai phần
Dysstroma infuscata
(Tengström, 1869)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chloroclysta infuscata Tengström, 1869
  • Dysstroma infuscatum
  • Cidaria infuscata

Dysstroma infuscata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Scandinavia, Ba LanCộng hòa Séc to sông AmurSakhalin.

Sải cánh dài 23–32 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 7.

Ấu trùng ăn Vaccinium myrtillus, Vaccinium uliginosumRhododendron tomentosum. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 8 đến tháng 6. The species overwinters in the larval stage.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dysstroma infuscata tại Wikimedia Commons