Echinolittorina leucosticta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Echinolittorina leucosticta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Littorinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Littorinidae
Chi (genus) Echinolittorina
Loài (species) E. leucosticta
Danh pháp hai phần
Echinolittorina leucosticta
(Philippi, 1847)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Litorina leucosticta Philippi, 1847
Melarhaphe subgranosa Dunker in Dunker & Zelebor, 1866

Echinolittorina leucosticta là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Echinolittorina leucosticta (Philippi, 1847). WoRMS (2010). Echinolittorina leucosticta (Philippi, 1847). Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=437368 on 6 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]