Ectoedemia argyropeza

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia argyropeza
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. argyropeza
Danh pháp hai phần
Ectoedemia argyropeza
(Zeller, 1839)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lyonetia argyropeza Zeller, 1839
  • Nepticula apicella Stainton, 1854
  • Nepticula argyropezella Doubleday, 1859
  • Ectoedemia downesi Wilkinson & Scoble, 1979
  • Nepticula simplicella Heinemann, 1862
  • Nepticula turbulentella Wocke, 1861

Ectoedemia argyropeza là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó là loài phân bố rộng rãi, with a Holarctic distribution. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, cũng như Bắc Mỹ. In Nga, it được tìm thấy ở Leningrad, Moscow, Kaluga, Tatarstan và Kalinigrad. It is also known from đông bắc Trung Quốc.

Sải cánh dài 7 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. It is a parthenogenetic species, with males being extremely rare.

Ấu trùng ăn Populus tremulaPopulus tremuloides (ssp. downesi). Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ectoedemia argyropeza argyropeza
  • Ectoedemia argyropeza downesi Wilkinson và Scoble, 1979 (North America)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]